sáng ngời

  1. t. 1 Sáng trong ánh lên vẻ đẹp. Đôi mắt sáng ngời. 2 Đẹp rực rỡ, tựa như cái toả sáng ra. Chânsáng ngời. Tấm gương sáng ngời khí tiết.
sáng ngời
Đôi mắt cô bé sáng ngời khi nhìn thấy món quà.