sáng ngời

Học thuật
Thân thiện
sáng ngời

Đôi mắt cô bé sáng ngời khi nhìn thấy món quà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáng trong ánh lên một cách rực rỡ, lấp lánh: Dùng để miêu tả ánh sáng hoặc vật phát sáng một cách trong trẻo, tươi sáng đẹp mắt.
    • Rực rỡ, chói lọi, tỏa ra vẻ đẹp hoặc giá trị cao quý: Thường dùng theo nghĩa bóng để ca ngợi những phẩm chất, tư tưởng, tấm gương tốt đẹp, vĩ đại.
dụ sử dụng
  • Nghĩa miêu tả ánh sáng:

    • Đôi mắt ấy *sáng ngời niềm vui khi nhận được tin tốt.*
    • Những vì sao *sáng ngời trên bầu trời đêm.*
  • Nghĩa bóng, ca ngợi phẩm chất:

    • Tấm gương hy sinh anh dũng của người chiến sĩ thật *sáng ngời.*
    • Chân lý cách mạng luôn *sáng ngời, dẫn đường cho dân tộc.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sáng ngời chân lý": Cụm từ cố định, nhấn mạnh sự đúng đắn, rõ ràng cao quý của một chân lý, tư tưởng.

    • Lý tưởng Đảng ta theo đuổi một lý tưởng *sáng ngời chân lý.*
  • "sáng ngời khí tiết": Cụm từ cố định, ca ngợi phẩm cách cao thượng, kiên trung, bất khuất.

    • một tấm gương *sáng ngời khí tiết cho hậu thế noi theo.*
Biến thể từ gần giống
  • Sáng (tính từ): ánh sáng, không tối. Nghĩa rộng hơn phổ biến hơn "sáng ngời".
  • Rực rỡ (tính từ): Chói lọi, lộng lẫy. Nhấn mạnh cường độ ánh sáng hoặc vẻ đẹp lộng lẫy.
  • Lấp lánh (tính từ): Ánh sáng nhấp nháy, khi ẩn khi hiện. Thường dùng cho ánh sáng từ các vật nhỏ như kim cương, sao.
  • Chói lọi (tính từ): Sáng mạnh đến mức làm chói mắt. Có thể mang nghĩa tiêu cực.
Từ đồng nghĩa
  • Lấp lánh: (thường cho ánh sáng nhỏ, lung linh).
  • Rạng rỡ: (tỏa sáng, thường dùng cho nụ cười, khuôn mặt hạnh phúc).
  • Chói chang: (ánh sáng mạnh, gay gắt, thường của mặt trời).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "sáng ngời".

Thành ngữ liên quan
  • Sáng như sao (Thành ngữ): Rất sáng. "Sáng ngời" có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự để nhấn mạnh hơn.
  • Sáng choang (Thành ngữ): Sáng trưng, sáng hoàn toàn. Thiên về miêu tả không gian vật hơn nghĩa bóng như "sáng ngời".
sáng ngời

Đôi mắt cô bé sáng ngời khi nhìn thấy món quà.

  1. t. 1 Sáng trong ánh lên vẻ đẹp. Đôi mắt sáng ngời. 2 Đẹp rực rỡ, tựa như cái toả sáng ra. Chânsáng ngời. Tấm gương sáng ngời khí tiết.